Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
早班从早上六点到下午两点。
Zǎobān cóng zǎoshang liù diǎn dào xiàwǔ liǎng diǎn.
Ca sáng từ 6 giờ sáng đến 2 giờ chiều.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Ca làm việc, chấm công
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
