早班

zǎobān

ca sáng (ca 1)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 早班从早上六点到下午两点。

    Zǎobān cóng zǎoshang liù diǎn dào xiàwǔ liǎng diǎn.

    Ca sáng từ 6 giờ sáng đến 2 giờ chiều.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Ca làm việc, chấm công

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 早6 nétBộ thủ: 日 · nhật (mặt trời, ngày) · bộ số 72/214
  • 班10 nétBộ thủ: 玉 (dạng 王) · ngọc (ngọc) · bộ số 96/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.