早退

zǎotuì

về sớm (trước giờ tan ca)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 没有请假不能早退。

    Méiyǒu qǐngjià bù néng zǎotuì.

    Không xin phép thì không được về sớm.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Ca làm việc, chấm công

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 早6 nétBộ thủ: 日 · nhật (mặt trời, ngày) · bộ số 72/214
  • 退9 nétBộ thủ: 辵 (dạng 辶) · bộ số 162/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.