中班

zhōngbān

ca chiều (ca 2, ca giữa)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 中班从下午两点到晚上十点。

    Zhōngbān cóng xiàwǔ liǎng diǎn dào wǎnshang shí diǎn.

    Ca chiều từ 2 giờ chiều đến 10 giờ tối.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Ca làm việc, chấm công

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 中4 nétBộ thủ: 丨 · bộ số 2/214
  • 班10 nétBộ thủ: 玉 (dạng 王) · ngọc (ngọc) · bộ số 96/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.