换班

huànbān

đổi ca (với người khác); thay ca

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我想跟小王换班。

    Wǒ xiǎng gēn Xiǎo Wáng huànbān.

    Tôi muốn đổi ca với Tiểu Vương.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Ca làm việc, chấm công

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 换10 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 班10 nétBộ thủ: 玉 (dạng 王) · ngọc (ngọc) · bộ số 96/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.