考勤

kǎoqín

chấm công, theo dõi ngày công (bảng công)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 每个月五号以前确认考勤。

    Měi ge yuè wǔ hào yǐqián quèrèn kǎoqín.

    Trước ngày mùng 5 hằng tháng xác nhận bảng công.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Ca làm việc, chấm công

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 考6 nétBộ thủ: 老 (dạng 耂) · bộ số 125/214
  • 勤13 nétBộ thủ: 力 · lực (sức) · bộ số 19/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.