Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
今天路上堵车,我迟到了十分钟。
Jīntiān lùshang dǔchē, wǒ chídàole shí fēnzhōng.
Hôm nay tắc đường, tôi đến muộn mười phút.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ca làm việc, chấm công
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
