迟到

chídào

đến muộn, đi trễ

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 今天路上堵车,我迟到了十分钟。

    Jīntiān lùshang dǔchē, wǒ chídàole shí fēnzhōng.

    Hôm nay tắc đường, tôi đến muộn mười phút.

Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Ca làm việc, chấm công

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 迟7 nétBộ thủ: 辵 (dạng 辶) · bộ số 162/214
  • 到8 nétBộ thủ: 刀 (dạng 刂) · đao (dao) · bộ số 18/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.