Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
上班和下班都要打卡。
Shàngbān hé xiàbān dōu yào dǎkǎ.
Vào ca và tan ca đều phải chấm công.
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ca làm việc, chấm công
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
