交头接耳

jiāotóu-jiē’ěr

ghé tai thì thầm

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 交6 nétBộ thủ: 亠 · bộ số 8/214
  • 头5 nétBộ thủ: 大 · đại (to, lớn) · bộ số 37/214
  • 接11 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 耳6 nétBộ thủ: 耳 · nhĩ (tai) · bộ số 128/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.