Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 4
1000 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 1 / 17 · từ 1–60
- 啊āa, ô (thán từ biểu thị ngạc nhiên, tán thán)
- 爱情àiqíngtình yêu (nam nữ)
- 爱心àixīnlòng nhân ái, tấm lòng yêu thương
- 安检ānjiǎnkiểm tra an ninh (sân bay, nhà ga)
- 安排ānpáisắp xếp, bố trí
- 按ànấn, bấm; theo, căn cứ theo
- 按时ànshíđúng giờ, đúng hạn
- 按照ànzhàotheo, dựa theo
- 白酒báijiǔrượu trắng (rượu chưng cất của Trung Quốc)
- 办公bàngōnglàm việc (văn phòng), làm công việc hành chính
- 办理bànlǐlàm (thủ tục), giải quyết
- 办事bànshìlàm việc, giải quyết công việc
- 棒bànggiỏi, tuyệt (khẩu ngữ); cái gậy
- 保护bǎohùbảo vệ
- 保证bǎozhèngbảo đảm, cam đoan
- 抱bàoôm, bế
- 报考bàokǎođăng ký dự thi
- 报名bàomíngđăng ký (tham gia, dự thi)
- 抱歉bàoqiànxin lỗi, lấy làm tiếc (trang trọng)
- 背bēicõng, đeo (trên lưng)
- 背包bēibāoba lô
- 北部běibùphía bắc, miền bắc
- 倍bèilần, gấp (lượng từ chỉ bội số)
- 本科běnkēhệ đại học chính quy (cử nhân)
- 本来běnláivốn dĩ, ban đầu; lẽ ra
- 笨bènngốc, đần; vụng về
- 鼻子bízimũi
- 笔试bǐshìthi viết
- 毕业bìyètốt nghiệp
- 毕业生bìyèshēngsinh viên tốt nghiệp, học sinh tốt nghiệp
- 便于biànyútiện cho, dễ cho (văn viết)
- 标准biāozhǔntiêu chuẩn
- 表biǎođồng hồ (đeo tay); bảng, biểu
- 表格biǎogébảng, bảng biểu (bảng tính)
- 表示biǎoshìbiểu thị, bày tỏ
- 表现biǎoxiànthể hiện, biểu hiện; sự thể hiện
- 表扬biǎoyángkhen ngợi, biểu dương
- 饼干bǐnggānbánh quy
- 并bìng(并不 / 并没有) thật ra không hề — phủ định điều người khác tưởng
- 并且bìngqiěvà, hơn nữa, đồng thời
- 播放bōfàngphát (chương trình, video)
- 博士bóshìtiến sĩ
- 不必búbìkhông cần, không nhất thiết
- 不便búbiànbất tiện
- 不断búduànkhông ngừng, liên tục
- 不够búgòukhông đủ, chưa đủ
- 不过búguònhưng, có điều; chỉ, chẳng qua
- 不论búlùnbất kể, cho dù
- 步bùbước (chân); bước (trình tự)
- 部bùbộ (lượng từ cho phim, sách, máy móc); bộ phận, phần
- 不得不bùdébùđành phải, buộc phải (không muốn nhưng không còn cách khác)
- 部分bùfenbộ phận, phần
- 不管bùguǎnbất kể, dù (不管…都…)
- 不光bùguāngkhông chỉ (khẩu ngữ)
- 不仅bùjǐnkhông chỉ, không những
- 不满bùmǎnbất mãn, không hài lòng
- 部门bùménbộ phận, phòng ban
- 不如bùrúkhông bằng (A 不如 B = A không bằng B)
- 擦cālau, chùi; xoa
- 猜cāiđoán
