Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 4
1000 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 2 / 17 · từ 61–120
- 材料cáiliàotài liệu; vật liệu
- 参观cānguāntham quan
- 参赛cānsàitham gia thi đấu, dự thi
- 餐厅cāntīngnhà hàng, phòng ăn
- 操场cāochǎngsân thể dục, sân vận động (trường học)
- 厕所cèsuǒnhà vệ sinh
- 查看chákànxem xét, kiểm tra
- 茶叶cháyèlá chè, chè khô
- 查找cházhǎotìm kiếm, tra tìm
- 差点儿chàdiǎnrsuýt, suýt nữa
- 产生chǎnshēngnảy sinh, sinh ra
- 厂chǎngnhà máy, xưởng
- 场chǎngtrận, buổi (lượng từ cho trận đấu, buổi biểu diễn); sân, bãi
- 超过chāoguòvượt quá, vượt qua
- 车速chēsùtốc độ xe
- 车位chēwèichỗ đỗ xe
- 城chéngthành phố, thành; tường thành
- 乘chéngđi, đáp (xe, tàu, máy bay); nhân (phép nhân)
- 成功chénggōngthành công
- 乘客chéngkèhành khách
- 诚实chéngshíthật thà, trung thực
- 成为chéngwéitrở thành
- 乘坐chéngzuòđi, ngồi (phương tiện giao thông)
- 吃惊chījīnggiật mình, kinh ngạc
- 迟chímuộn, trễ; chậm
- 重chónglại, lần nữa; trùng, lặp lại
- 重新chóngxīnlại, làm lại từ đầu
- 出差chūchāiđi công tác
- 出口chūkǒuxuất khẩu; lối ra
- 出现chūxiànxuất hiện
- 出行chūxíngđi lại, ra ngoài đi xa
- 出租chūzūcho thuê
- 厨房chúfángnhà bếp
- 厨师chúshīđầu bếp
- 窗chuāngcửa sổ
- 窗户chuānghucửa sổ
- 吹chuīthổi; khoác lác (khẩu ngữ)
- 词语cíyǔtừ ngữ
- 此cǐnày, đây (văn viết)
- 此次cǐ cìlần này (văn viết)
- 此外cǐwàingoài ra
- 从此cóngcǐtừ đó, từ nay
- 从来cóngláitừ trước đến nay (thường dùng với phủ định)
- 从中cóngzhōngtừ trong đó, trong đó
- 粗cūto, thô; thô lỗ, cẩu thả
- 粗心cūxīncẩu thả, không cẩn thận
- 村cūnlàng, thôn
- 存cúngửi (tiền, đồ); lưu, cất giữ
- 错过cuòguòbỏ lỡ
- 错误cuòwùsai lầm, lỗi; sai
- 答应dāyingđồng ý, nhận lời; đáp lời
- 答dátrả lời, đáp
- 答案dá’ànđáp án, câu trả lời
- 达到dádàođạt được, đạt tới
- 打招呼dǎ zhāohuchào hỏi; báo trước
- 打败dǎbàiđánh bại; thua
- 打工dǎgōnglàm thuê, làm thêm
- 打扰dǎrǎolàm phiền, quấy rầy
- 打印dǎyìnin (bằng máy in)
- 打印机dǎyìnjīmáy in
