操场

cāochǎng

sân thể dục, sân vận động (trường học)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 操16 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 场6 nétBộ thủ: 土 · thổ (đất) · bộ số 32/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.