HSK 3.0 — Ba giai đoạn, chín cấpCó bài luyện tập

HSK 3.0 — Cấp 4 四级

Cấp 4 (giai đoạn trung cấp) của HSK 3.0: nghe, đọc và viết đoạn (写作).

Luyện theo kỹ năngXem đủ 1000 từ

Cấu trúc đề chính thức

PhầnSố câuThời gian
Nghe听力3220 phút
Đọc阅读3230 phút
Viết写作625 phút
Tổng7075 phút
Tổng số câu:
70 câu (nghe 32, đọc 32, viết 6)
Thời gian thi:
Khoảng 85 phút (gồm 5 phút điền thông tin cá nhân)
Tổng điểm:
Chưa công bố chính thức
Điểm đạt:
Chưa công bố chính thức

Thời gian trong bảng là thời gian làm từng phần. Thời gian thi ở mục thông tin kỳ thi còn gồm điền thông tin cá nhân và điền phiếu trả lời.

Đề mô phỏng theo cấu trúc đề cương: số câu và thời gian từng phần theo nguồn chính thức. Các dạng câu có tranh trong đề thật được thay bằng lựa chọn bằng chữ — trang ghi rõ ở từng phần.

Xem nguồn chính thức

Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 4

1000 từ theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới. Bấm từ có gạch chân để xem nghĩa, ví dụ; nút loa để nghe.

Xem đủ 1000 từ
  • 啊āa, ô (thán từ biểu thị ngạc nhiên, tán thán)
  • 爱情àiqíngtình yêu (nam nữ)
  • 爱心àixīnlòng nhân ái, tấm lòng yêu thương
  • 安检ānjiǎnkiểm tra an ninh (sân bay, nhà ga)
  • 安排ānpáisắp xếp, bố trí
  • 按ànấn, bấm; theo, căn cứ theo
  • 按时ànshíđúng giờ, đúng hạn
  • 按照ànzhàotheo, dựa theo
  • 白酒báijiǔrượu trắng (rượu chưng cất của Trung Quốc)
  • 办公bàngōnglàm việc (văn phòng), làm công việc hành chính
  • 办理bànlǐlàm (thủ tục), giải quyết
  • 办事bànshìlàm việc, giải quyết công việc
  • 棒bànggiỏi, tuyệt (khẩu ngữ); cái gậy
  • 保护bǎohùbảo vệ
  • 保证bǎozhèngbảo đảm, cam đoan
  • 抱bàoôm, bế
  • 报考bàokǎođăng ký dự thi
  • 报名bàomíngđăng ký (tham gia, dự thi)
  • 抱歉bàoqiànxin lỗi, lấy làm tiếc (trang trọng)
  • 背bēicõng, đeo (trên lưng)
  • 背包bēibāoba lô
  • 北部běibùphía bắc, miền bắc
  • 倍bèilần, gấp (lượng từ chỉ bội số)
  • 本科běnkēhệ đại học chính quy (cử nhân)

Lộ trình luyện cấp này

Kỹ năng luyện được