答应

dāying

đồng ý, nhận lời; đáp lời

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 答12 nétBộ thủ: 竹 (dạng ⺮) · trúc (tre, trúc) · bộ số 118/214
  • 应7 nétBộ thủ: 广 · nghiễm (mái che, nhà rộng) · bộ số 53/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.