Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 4
1000 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 3 / 17 · từ 121–180
- 打折dǎzhégiảm giá
- 打针dǎzhēntiêm, chích
- 大巴dàbāxe buýt lớn, xe khách (khẩu ngữ)
- 大大dàdàrất nhiều, đáng kể
- 大夫dàifubác sĩ (khẩu ngữ)
- 大量dàliàngsố lượng lớn, nhiều
- 大赛dàsàicuộc thi lớn, giải đấu lớn
- 大厅dàtīngđại sảnh, sảnh
- 大约dàyuēkhoảng, chừng
- 大自然dàzìránthiên nhiên, giới tự nhiên
- 待dāiở lại, lưu lại (khẩu ngữ)
- 戴dàiđeo, đội (mũ, kính, găng tay…)
- 袋子dàizitúi, bao
- 单位dānwèiđơn vị, cơ quan
- 当dānglàm, đảm nhiệm (một vai trò)
- 当时dāngshílúc đó, khi ấy
- 刀dāodao
- 导游dǎoyóuhướng dẫn viên du lịch
- 倒dàođổ, rót; ngược, lùi; ngược lại, lại (phó từ)
- 道dàomón (lượng từ cho món ăn)
- 到底dàodǐrốt cuộc, cuối cùng
- 到来dàoláiđến, tới (văn viết)
- 道路dàolùđường sá, con đường
- 道歉dàoqiànxin lỗi (chính thức)
- 得意déyìđắc ý, hài lòng
- 登机dēngjīlên máy bay
- 等děngđợi, chờ
- 等到děngdàođợi đến khi, đến lúc
- 低dīthấp
- 低价dījiàgiá thấp, giá rẻ
- 低温dīwēnnhiệt độ thấp
- 低于dīyúthấp hơn
- 底dǐđáy; cuối (tháng, năm)
- 底下dǐxiabên dưới, phía dưới
- 地球dìqiútrái đất, địa cầu
- 地址dìzhǐđịa chỉ
- 点名diǎnmíngđiểm danh; nêu tên
- 点头diǎntóugật đầu
- 电动车diàndòngchēxe điện
- 电视剧diànshìjùphim truyền hình
- 掉diàorơi, rớt; mất; (bổ ngữ) mất, đi
- 调查diàocháđiều tra, khảo sát
- 订dìngđặt (vé, phòng, hàng)
- 定dìngđịnh, quyết định; cố định
- 东部dōngbùphía đông, miền đông
- 动车dòngchētàu cao tốc (tàu động lực phân tán)
- 动作dòngzuòđộng tác
- 读者dúzhěđộc giả, bạn đọc
- 堵车dǔchētắc đường
- 度假dùjiàđi nghỉ, nghỉ mát
- 肚子dùzibụng
- 短信duǎnxìntin nhắn (điện thoại)
- 队duìđội; hàng (xếp hàng)
- 对方duìfāngđối phương, bên kia
- 对面duìmiànđối diện
- 对于duìyúđối với (trang trọng hơn 对)
- 队员duìyuánđội viên, thành viên đội
- 队长duìzhǎngđội trưởng
- 顿dùnbữa, trận (lượng từ cho bữa ăn, lần bị mắng, bị đánh)
- 多么duōmebiết bao, thật là
