大自然

dàzìrán

thiên nhiên, giới tự nhiên

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 大3 nétBộ thủ: 大 · đại (to, lớn) · bộ số 37/214
  • 自6 nétBộ thủ: 自 · bộ số 132/214
  • 然12 nétBộ thủ: 火 (dạng 灬) · hoả (lửa) · bộ số 86/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.