Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我在门口等你。
Wǒ zài ménkǒu děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở cửa.
Đề cương HSK mới: HSK 2Nội dung tham khảotừ nhiều nghĩa ở các cấp 2, 4 — tính cấp thấp nhấtNhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung Việt
děng
đợi, chờ
Ví dụ
我在门口等你。
Wǒ zài ménkǒu děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở cửa.
Đề cương HSK mới: HSK 2Nội dung tham khảotừ nhiều nghĩa ở các cấp 2, 4 — tính cấp thấp nhấtNhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.