Trợ từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我买了一本书。
Wǒ mǎile yì běn shū.
Tôi đã mua một quyển sách.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hoạt độngTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
le
trợ từ: đã (hoàn thành), rồi (thay đổi tình huống)
Ví dụ
我买了一本书。
Wǒ mǎile yì běn shū.
Tôi đã mua một quyển sách.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hoạt độngTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.