一目了然

yímù-liǎorán

nhìn qua là hiểu ngay, rõ như ban ngày

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 一1 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 目5 nétBộ thủ: 目 · mục (mắt) · bộ số 109/214
  • 了2 nétBộ thủ: 亅 · bộ số 6/214
  • 然12 nétBộ thủ: 火 (dạng 灬) · hoả (lửa) · bộ số 86/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.