Cụm từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
请等一会儿。
Qǐng děng yíhuìr.
Xin đợi một lát.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hoạt động
Khuyến nghị của Trung Việt
yíhuìr
một lát, một lúc
Ví dụ
请等一会儿。
Qǐng děng yíhuìr.
Xin đợi một lát.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hoạt động
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.