看电视

kàn diànshì

xem ti vi

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 爸爸正在看电视。

    Bàba zhèngzài kàn diànshì.

    Bố đang xem ti vi.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Hoạt động

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 看9 nétBộ thủ: 目 · mục (mắt) · bộ số 109/214
  • 电5 nétBộ thủ: 田 · điền (ruộng) · bộ số 102/214
  • 视8 nétBộ thủ: 示 (dạng 礻) · thị (thần linh, cúng tế) · bộ số 113/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.