Phó từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
他已经回家了。
Tā yǐjīng huí jiā le.
Anh ấy đã về nhà rồi.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hoạt độngTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
yǐjīng
đã (rồi)
Ví dụ
他已经回家了。
Tā yǐjīng huí jiā le.
Anh ấy đã về nhà rồi.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hoạt độngTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.