过

guo · guò

trợ từ: đã từng (trải nghiệm) · qua, đi qua; trải qua; đón, ăn (Tết, sinh nhật); sống (qua ngày)

Cách đọc

Cấu tạo chữ

  • 过6 nétBộ thủ: 辵 (dạng 辶) · bộ số 162/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.