trợ từ: đã từng (trải nghiệm)
Ví dụ
你去过北京吗?
Nǐ qùguo Běijīng ma?
Bạn đã từng đến Bắc Kinh chưa?
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hoạt độngTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
guo · guò
trợ từ: đã từng (trải nghiệm) · qua, đi qua; trải qua; đón, ăn (Tết, sinh nhật); sống (qua ngày)
trợ từ: đã từng (trải nghiệm)
Ví dụ
你去过北京吗?
Nǐ qùguo Běijīng ma?
Bạn đã từng đến Bắc Kinh chưa?
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hoạt độngTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
qua, đi qua; trải qua; đón, ăn (Tết, sinh nhật); sống (qua ngày)
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 2
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.