Phó từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我正在开会,一会儿给你打电话。
Wǒ zhèngzài kāihuì, yíhuìr gěi nǐ dǎ diànhuà.
Tôi đang họp, lát nữa gọi lại cho bạn.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hoạt độngTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
