Cụm từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
他在给妈妈打电话。
Tā zài gěi māma dǎ diànhuà.
Anh ấy đang gọi điện cho mẹ.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hoạt động
Khuyến nghị của Trung Việt
dǎ diànhuà
gọi điện thoại
Ví dụ
他在给妈妈打电话。
Tā zài gěi māma dǎ diànhuà.
Anh ấy đang gọi điện cho mẹ.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hoạt động
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.