Lượng từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我去过两次上海。
Wǒ qùguo liǎng cì Shànghǎi.
Tôi đã đến Thượng Hải hai lần.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hoạt động
Khuyến nghị của Trung Việt
cì
lần (lượng từ đếm số lần)
Ví dụ
我去过两次上海。
Wǒ qùguo liǎng cì Shànghǎi.
Tôi đã đến Thượng Hải hai lần.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hoạt động
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.