批次

pīcì

số lô, lô (sản xuất)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 请写上产品的批次。

    Qǐng xiěshàng chǎnpǐn de pīcì.

    Vui lòng ghi số lô của sản phẩm.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Kiểm tra chất lượng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 批7 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 次6 nétBộ thủ: 欠 · bộ số 76/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.