抽检

chōujiǎn

kiểm tra xác suất (lấy mẫu kiểm)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我们每批抽检五十个。

    Wǒmen měi pī chōujiǎn wǔshí ge.

    Mỗi lô chúng tôi lấy mẫu kiểm năm mươi cái.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Kiểm tra chất lượng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 抽8 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 检11 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.