Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
每批货出厂以前都要质检。
Měi pī huò chūchǎng yǐqián dōu yào zhìjiǎn.
Mỗi lô hàng trước khi xuất xưởng đều phải qua QC.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Kiểm tra chất lượng
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
