Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
不良品要放进红色的箱子里。
Bùliángpǐn yào fàngjìn hóngsè de xiāngzi lǐ.
Hàng lỗi phải bỏ vào thùng màu đỏ.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Kiểm tra chất lượng
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
