不良品

bùliángpǐn

hàng lỗi, hàng NG

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 不良品要放进红色的箱子里。

    Bùliángpǐn yào fàngjìn hóngsè de xiāngzi lǐ.

    Hàng lỗi phải bỏ vào thùng màu đỏ.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Kiểm tra chất lượng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 不4 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 良7 nétBộ thủ: 艮 · bộ số 138/214
  • 品9 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.