Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这批货有问题,要全部返工。
Zhè pī huò yǒu wèntí, yào quánbù fǎngōng.
Lô hàng này có vấn đề, phải làm lại toàn bộ.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Kiểm tra chất lượng
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
