返工

fǎngōng

làm lại, sửa lại (hàng lỗi), rework

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这批货有问题,要全部返工。

    Zhè pī huò yǒu wèntí, yào quánbù fǎngōng.

    Lô hàng này có vấn đề, phải làm lại toàn bộ.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Kiểm tra chất lượng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 返7 nétBộ thủ: 辵 (dạng 辶) · bộ số 162/214
  • 工3 nétBộ thủ: 工 · bộ số 48/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.