刮痕

guāhén

vết xước (cũng nói 划痕 huáhén)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这个产品表面有一条刮痕。

    Zhège chǎnpǐn biǎomiàn yǒu yì tiáo guāhén.

    Bề mặt sản phẩm này có một vết xước.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Kiểm tra chất lượng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 刮8 nétBộ thủ: 刀 (dạng 刂) · đao (dao) · bộ số 18/214
  • 痕11 nétBộ thủ: 疒 · nạch (bệnh tật) · bộ số 104/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.