了解

liǎojiě

hiểu, nắm được (mức hiểu biết)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 了2 nétBộ thủ: 亅 · bộ số 6/214
  • 解13 nétBộ thủ: 角 · bộ số 148/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.