打算

dǎsuàn

dự định, định

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 打5 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 算14 nétBộ thủ: 竹 (dạng ⺮) · trúc (tre, trúc) · bộ số 118/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.