Phó từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
他可能不来了。
Tā kěnéng bù lái le.
Có lẽ anh ấy không đến nữa.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hẹn gặpTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
kěnéng
có thể, có lẽ
Ví dụ
他可能不来了。
Tā kěnéng bù lái le.
Có lẽ anh ấy không đến nữa.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hẹn gặpTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.