有空

yǒu kòng

rảnh, có thời gian

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 你明天晚上有空吗?

    Nǐ míngtiān wǎnshang yǒu kòng ma?

    Tối mai bạn có rảnh không?

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Hẹn gặp

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 有6 nétBộ thủ: 月 · nguyệt (mặt trăng, tháng) · bộ số 74/214
  • 空8 nétBộ thủ: 穴 · bộ số 116/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.