待

dài · dāi

đối xử, đối đãi; chờ, đợi · ở lại, lưu lại (khẩu ngữ)

Cách đọc

Cấu tạo chữ

  • 待9 nétBộ thủ: 彳 · bộ số 60/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.