电动车

diàndòngchē

xe điện

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 电5 nétBộ thủ: 田 · điền (ruộng) · bộ số 102/214
  • 动6 nétBộ thủ: 力 · lực (sức) · bộ số 19/214
  • 车4 nétBộ thủ: 车 · xa (xe) · bộ số 159/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.