Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 4
1000 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 4 / 17 · từ 181–240
- 多数duōshùđa số
- 多样duōyàngđa dạng
- 而érmà, nhưng; và
- 儿童értóngtrẻ em, nhi đồng
- 发出fāchūphát ra; gửi đi
- 发送fāsònggửi (tin nhắn, thư)
- 法fǎpháp luật; phương pháp, cách
- 法律fǎlǜpháp luật
- 翻译fānyìphiên dịch; dịch
- 烦fánphiền, bực; chán
- 烦恼fánnǎophiền não, buồn phiền
- 反对fǎnduìphản đối
- 方面fāngmiànphương diện, mặt
- 方式fāngshìphương thức, cách thức
- 房东fángdōngchủ nhà (cho thuê)
- 房租fángzūtiền thuê nhà
- 放弃fàngqìtừ bỏ
- 放松fàngsōngthả lỏng, thư giãn
- 费fèiphí, chi phí; tốn, hao
- 费用fèiyongchi phí, phí tổn
- 分数fēnshùđiểm số; phân số
- 分为fēnwéichia thành
- 份fènsuất, phần (lượng từ món ăn); bản (tài liệu)
- 丰富fēngfùphong phú
- 风景fēngjǐngphong cảnh
- 否则fǒuzénếu không thì (trang trọng)
- 幅fúbức (lượng từ cho tranh, ảnh)
- 符合fúhéphù hợp, phù hợp với
- 付fùtrả (tiền), thanh toán
- 父母fùmǔbố mẹ, cha mẹ
- 父女fùnǚcha con (cha và con gái)
- 父亲fùqīncha, bố
- 复印fùyìnsao chụp, phô tô
- 复杂fùzáphức tạp
- 负责fùzéphụ trách, chịu trách nhiệm
- 负责人fùzérénngười phụ trách
- 父子fùzǐcha con (cha và con trai)
- 改gǎisửa, đổi
- 改变gǎibiànthay đổi
- 干gānkhô; cạn
- 干杯gānbēicạn ly, nâng ly
- 赶gǎnđuổi theo, đuổi kịp; vội, gấp; xua, đuổi
- 敢gǎndám
- 感gǎncảm giác, cảm nhận; cảm thấy
- 感动gǎndòngcảm động
- 赶紧gǎnjǐnnhanh chóng, vội vàng
- 感觉gǎnjuécảm giác; cảm thấy
- 赶快gǎnkuàinhanh lên, mau chóng
- 感情gǎnqíngtình cảm
- 感人gǎnréncảm động (làm người ta xúc động)
- 赶上gǎnshàngđuổi kịp; kịp (giờ); gặp phải
- 感受gǎnshòucảm nhận, cảm thụ
- 感谢gǎnxiècảm ơn, cảm tạ
- 干活儿gànhuórlàm việc (chân tay) (khẩu ngữ)
- 钢琴gāngqínđàn piano, dương cầm
- 高价gāojiàgiá cao
- 高考gāokǎokỳ thi đại học (Trung Quốc)
- 高速gāosùtốc độ cao, cao tốc; đường cao tốc (khẩu ngữ)
- 高温gāowēnnhiệt độ cao
- 高于gāoyúcao hơn
