赶上

gǎnshàng

đuổi kịp; kịp (giờ); gặp phải

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 赶10 nétBộ thủ: 走 · tẩu (đi, chạy) · bộ số 156/214
  • 上3 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.