làm (khẩu ngữ)
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 3
gàn · gān
làm (khẩu ngữ) · khô; cạn
làm (khẩu ngữ)
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 3
khô; cạn
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 4
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.