Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 4
1000 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 5 / 17 · từ 241–300
- 胳膊gēbocánh tay
- 歌声gēshēngtiếng hát
- 歌手gēshǒuca sĩ
- 各gècác, mỗi
- 各地gèdìcác nơi
- 各个gègètừng, mỗi; các
- 各位gèwèicác vị, quý vị
- 各种gèzhǒngcác loại, đủ loại
- 更加gèngjiācàng, càng thêm
- 工厂gōngchǎngnhà máy, xưởng
- 功夫gōngfuvõ thuật, võ công; công sức; thời gian
- 公共gōnggòngcông cộng
- 功课gōngkèbài vở, bài tập; môn học
- 公里gōnglǐki-lô-mét
- 公路gōnglùđường cái, quốc lộ
- 工人gōngréncông nhân
- 工资gōngzīlương, tiền lương
- 共gòngtổng cộng; cùng nhau
- 共同gòngtóngchung, cùng; cùng nhau
- 够gòuđủ; khá, rất
- 购买gòumǎimua (văn viết)
- 购物gòuwùmua sắm
- 估计gūjìước tính, đoán chừng
- 姑娘gūniangcô gái
- 鼓励gǔlìkhích lệ, động viên
- 顾客gùkèkhách hàng
- 故意gùyìcố ý
- 挂guàtreo
- 关键guānjiànmấu chốt, then chốt
- 观看guānkànxem, theo dõi
- 观众guānzhòngkhán giả
- 管guǎnquản lý, trông coi; ống
- 管理guǎnlǐquản lý
- 光guāngánh sáng; hết sạch; chỉ, chỉ có
- 广播guǎngbōphát thanh; chương trình phát thanh
- 广告guǎnggàoquảng cáo
- 逛guàngdạo, đi dạo
- 规定guīdìngquy định
- 国籍guójíquốc tịch
- 国际guójìquốc tế
- 果汁guǒzhīnước hoa quả, nước ép
- 过程guòchéngquá trình
- 海洋hǎiyángbiển cả, đại dương
- 害羞hàixiūxấu hổ, ngại ngùng
- 寒假hánjiàkỳ nghỉ đông
- 寒冷hánlěngrét, lạnh giá
- 喊hǎngọi, kêu, hét
- 汗hànmồ hôi
- 航班hángbānchuyến bay
- 好处hǎochùlợi ích, điểm tốt
- 好好hǎohǎotử tế, cẩn thận, hẳn hoi
- 好笑hǎoxiàobuồn cười
- 合格hégéđạt chuẩn, hợp quy cách
- 盒子hézihộp
- 红包hóngbāobao lì xì
- 厚hòudày; sâu đậm
- 后悔hòuhuǐhối hận
- 忽然hūránbỗng nhiên, đột nhiên
- 互联网hùliánwǎngmạng Internet, mạng toàn cầu
- 护士hùshiy tá
