Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 4
1000 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 6 / 17 · từ 301–360
- 互相hùxiānglẫn nhau, với nhau
- 话剧huàjùkịch nói
- 怀疑huáiyínghi ngờ
- 坏处huàichùtác hại, điểm xấu
- 环保huánbǎobảo vệ môi trường; thân thiện môi trường
- 换乘huànchéngchuyển tuyến, đổi phương tiện (giao thông)
- 回复huífùtrả lời, phản hồi (thư, tin nhắn)
- 回信huíxìnhồi âm, trả lời thư; thư trả lời
- 回忆huíyìhồi tưởng, nhớ lại; kỷ niệm
- 会员huìyuánhội viên, thành viên
- 活huósống; sống động, linh hoạt; công việc (khẩu ngữ)
- 活动huódònghoạt động; vận động
- 活泼huópōhoạt bát, sôi nổi
- 火huǒlửa; nổi tiếng, đắt khách (khẩu ngữ)
- 货huòhàng, hàng hoá
- 获得huòdégiành được, đạt được
- 获奖huòjiǎngđoạt giải
- 获取huòqǔthu được, lấy được
- 基本jīběncơ bản
- 基本上jīběnshàngvề cơ bản
- 基础jīchǔnền tảng, cơ sở
- 激动jīdòngxúc động, kích động
- 积极jījítích cực
- 积累jīlěitích luỹ
- 及时jíshíkịp thời
- 即使jíshǐcho dù, dù cho (即使…也…)
- 既jìvừa… (既…又… = vừa… vừa…, văn viết / trang trọng hơn 又…又…)
- 寄jìgửi (qua bưu điện, chuyển phát)
- 计划jìhuàkế hoạch; dự định
- 既然jìránđã… thì (既然…就…)
- 技术jìshùkỹ thuật, công nghệ
- 继续jìxùtiếp tục
- 记者jìzhěphóng viên, nhà báo
- 加班jiābānlàm thêm giờ, tăng ca
- 家具jiājùđồ nội thất (bàn ghế, giường tủ)
- 加快jiākuàităng tốc, đẩy nhanh
- 加强jiāqiángtăng cường
- 加入jiārùgia nhập; thêm vào
- 加上jiāshàngthêm vào đó, cộng thêm
- 家庭jiātínggia đình
- 家乡jiāxiāngquê hương, quê nhà
- 加油jiāyóucố lên; đổ xăng
- 加油站jiāyóuzhàntrạm xăng, cây xăng
- 家长jiāzhǎngphụ huynh
- 假jiǎgiả, không thật
- 价格jiàgégiá, giá cả
- 价钱jiàqiángiá tiền, giá cả
- 假日jiàrìngày nghỉ
- 减jiǎngiảm, bớt; trừ
- 减轻jiǎnqīnggiảm nhẹ
- 减少jiǎnshǎogiảm bớt
- 健身jiànshēntập thể dục, rèn luyện thân thể
- 健身房jiànshēnfángphòng tập thể hình
- 建议jiànyìkiến nghị, đề xuất, gợi ý
- 江jiāngsông (lớn)
- 将jiāngsẽ, sắp (văn viết); đem, lấy (giới từ, văn viết)
- 将来jiāngláitương lai, sau này
- 将要jiāngyàosắp, sẽ
- 奖jiǎnggiải thưởng; thưởng
- 奖金jiǎngjīntiền thưởng
