Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 4
1000 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 7 / 17 · từ 361–420
- 奖学金jiǎngxuéjīnhọc bổng
- 降jiànghạ, giảm; rơi xuống
- 降低jiàngdīhạ thấp, giảm
- 降价jiàngjiàgiảm giá
- 降落jiàngluòhạ cánh
- 降温jiàngwēnhạ nhiệt, nhiệt độ giảm
- 交jiāokết (bạn); nộp, giao
- 骄傲jiāo’àokiêu ngạo; tự hào
- 交警jiāojǐngcảnh sát giao thông
- 交流jiāoliúgiao lưu, trao đổi
- 郊区jiāoqūngoại ô, ngoại thành
- 交通jiāotōnggiao thông, việc đi lại
- 教练jiàoliànhuấn luyện viên
- 教师jiàoshīgiáo viên
- 教授jiàoshòugiáo sư
- 教学jiàoxuédạy học, giảng dạy
- 教育jiàoyùgiáo dục
- 叫作jiàozuògọi là
- 街道jiēdàođường phố; khu phố (đơn vị hành chính)
- 接受jiēshòuchấp nhận
- 接着jiēzhetiếp đó, tiếp theo; tiếp tục
- 结果jiéguǒkết quả
- 节假日jiéjiàrìngày lễ và ngày nghỉ
- 节约jiéyuētiết kiệm (điện, nước, tài nguyên)
- 结账jiézhàngthanh toán (ở nhà hàng, khách sạn)
- 解释jiěshìgiải thích
- 今后jīnhòutừ nay về sau
- 仅jǐnchỉ (văn viết)
- 尽管jǐnguǎndù, mặc dù (尽管…还是 / 但是…)
- 仅仅jǐnjǐnchỉ, vẻn vẹn
- 紧张jǐnzhāngcăng thẳng, hồi hộp
- 进入jìnrùđi vào, tiến vào
- 进行jìnxíngtiến hành
- 禁止jìnzhǐcấm
- 精彩jīngcǎiđặc sắc, hấp dẫn
- 经济jīngjìkinh tế
- 京剧jīngjùkinh kịch
- 经历jīnglìtrải nghiệm, điều đã trải qua; trải qua
- 经验jīngyànkinh nghiệm
- 警察jǐngchácảnh sát
- 景点jǐngdiǎnđiểm tham quan
- 景区jǐngqūkhu danh thắng, khu du lịch
- 景色jǐngsècảnh sắc, phong cảnh
- 竟然jìngránvậy mà, không ngờ
- 竞争jìngzhēngcạnh tranh
- 镜子jìngzigương
- 究竟jiūjìngrốt cuộc, cuối cùng
- 就是jiùshìchính là; cho dù, dù là; chỉ là
- 举jǔgiơ, nâng; nêu (ví dụ)
- 举办jǔbàntổ chức
- 举例jǔlìnêu ví dụ, lấy ví dụ
- 举行jǔxíngcử hành, tổ chức
- 聚jùtụ họp, tập hợp
- 聚餐jùcānăn uống tụ họp, liên hoan
- 聚会jùhuìbuổi gặp mặt, liên hoan
- 拒绝jùjuétừ chối
- 距离jùlíkhoảng cách; cách
- 剧院jùyuànnhà hát
- 开玩笑kāi wánxiàonói đùa, đùa giỡn
- 看法kànfǎcách nhìn, ý kiến
