Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 4
1000 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 8 / 17 · từ 421–480
- 烤kǎonướng; hơ
- 考虑kǎolǜcân nhắc, suy nghĩ
- 考生kǎoshēngthí sinh
- 棵kēcây (lượng từ cho cây cối)
- 科技kējìkhoa học kỹ thuật, khoa học công nghệ
- 科学kēxuékhoa học
- 咳kého
- 咳嗽késouho
- 可惜kěxītiếc, đáng tiếc
- 克kègam (đơn vị khối lượng)
- 课程kèchéngchương trình học, khoá học, môn học
- 客气kèqikhách sáo, lịch sự
- 课堂kètánglớp học, giờ học
- 客厅kètīngphòng khách
- 肯定kěndìngchắc chắn; khẳng định
- 空kōngtrống, rỗng; bầu trời
- 空气kōngqìkhông khí
- 恐怕kǒngpàe rằng, sợ rằng
- 空kòngthời gian rảnh; chỗ trống
- 口语kǒuyǔkhẩu ngữ, văn nói
- 苦kǔđắng; khổ, vất vả
- 快餐kuàicānđồ ăn nhanh
- 快递kuàidìchuyển phát nhanh; bưu kiện
- 快速kuàisùnhanh chóng, tốc độ nhanh
- 困kùnbuồn ngủ; khốn khó
- 困难kùnnankhó khăn
- 拉lākéo; chơi (đàn kéo)
- 垃圾lājīrác
- 辣làcay
- 来不及láibujíkhông kịp
- 来得及láidejíkịp (thời gian)
- 懒lǎnlười
- 浪费làngfèilãng phí
- 浪漫làngmànlãng mạn
- 老虎lǎohǔcon hổ
- 老家lǎojiāquê nhà
- 老年lǎoniántuổi già, người già
- 老是lǎoshìluôn, cứ, lúc nào cũng (khẩu ngữ)
- 冷静lěngjìngbình tĩnh
- 理发lǐfàcắt tóc
- 理解lǐjiěhiểu, lý giải
- 礼貌lǐmàolễ phép, lịch sự
- 理想lǐxiǎnglý tưởng, ước mơ
- 厉害lìhailợi hại, giỏi; ghê gớm, dữ dội
- 力气lìqisức lực, sức
- 例如lìrúví dụ như
- 例子lìziví dụ
- 俩liǎhai, hai người (khẩu ngữ)
- 连liánngay cả, đến cả (连…都 / 也…)
- 联系liánxìliên hệ, liên lạc
- 凉liángmát; lạnh, nguội
- 量liángđo, đong
- 两liǎnghai (trước lượng từ: hai cái, hai người…)
- 亮liàngsáng
- 列liècột (trong bảng)
- 零下líng xiàdưới không độ, âm (nhiệt độ)
- 零花钱línghuāqiántiền tiêu vặt
- 零钱língqiántiền lẻ
- 零食língshíđồ ăn vặt
- 另lìngkhác; riêng, thêm
