Ví dụ
第三列是实盘数量。
Dì-sān liè shì shípán shùliàng.
Cột thứ ba là số kiểm kê thực tế.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 4
liè
cột (trong bảng)
Ví dụ
第三列是实盘数量。
Dì-sān liè shì shípán shùliàng.
Cột thứ ba là số kiểm kê thực tế.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 4