Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我有三年工作经验。
Wǒ yǒu sān nián gōngzuò jīngyàn.
Tôi có ba năm kinh nghiệm làm việc.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phỏng vấn
Khuyến nghị của Trung Việt
jīngyàn
kinh nghiệm
Ví dụ
我有三年工作经验。
Wǒ yǒu sān nián gōngzuò jīngyàn.
Tôi có ba năm kinh nghiệm làm việc.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phỏng vấn
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.