加班

jiābān

làm thêm giờ, tăng ca

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 加5 nétBộ thủ: 力 · lực (sức) · bộ số 19/214
  • 班10 nétBộ thủ: 玉 (dạng 王) · ngọc (ngọc) · bộ số 96/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.