Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
今天我要加班,很晚才回家。
Jīntiān wǒ yào jiābān, hěn wǎn cái huí jiā.
Hôm nay tôi phải làm thêm, muộn mới về nhà.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Công việc
Khuyến nghị của Trung Việt
