Tính từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我会努力工作。
Wǒ huì nǔlì gōngzuò.
Tôi sẽ làm việc chăm chỉ.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung Việt
nǔlì
cố gắng, chăm chỉ
Ví dụ
我会努力工作。
Wǒ huì nǔlì gōngzuò.
Tôi sẽ làm việc chăm chỉ.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.