Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我的办公室在三楼。
Wǒ de bàngōngshì zài sān lóu.
Văn phòng tôi ở tầng ba.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Công việc
Khuyến nghị của Trung Việt
bàngōngshì
văn phòng
Ví dụ
我的办公室在三楼。
Wǒ de bàngōngshì zài sān lóu.
Văn phòng tôi ở tầng ba.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Công việc
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.