Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
经理在开会。
Jīnglǐ zài kāihuì.
Giám đốc đang họp.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Công việc
Khuyến nghị của Trung Việt
jīnglǐ
giám đốc, quản lý
Ví dụ
经理在开会。
Jīnglǐ zài kāihuì.
Giám đốc đang họp.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Công việc
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.